VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "lý do" (1)

Vietnamese lý do
button1
English Nreason
Example
Tôi muốn biết lý do bạn vắng mặt.
I want to know the reason for your absence.
My Vocabulary

Related Word Results "lý do" (1)

Vietnamese nghỉ vì lý do đặc biệt
English Phrasespecial leave
Example
Cô ấy xin nghỉ vì lý do đặc biệt.
She applied for special leave.
My Vocabulary

Phrase Results "lý do" (8)

Tôi hoàn toàn không biết.
I completely don’t know anything.
Gia đình tôi làm nông nghiệp.
My family does farming.
Lý do đã được nói minh bạch.
The reason was stated clearly.
Tôi chán ngắt việc nghe lý do đó.
I am sick of hearing that excuse.
Tôi muốn biết lý do bạn vắng mặt.
I want to know the reason for your absence.
Cô ấy xin nghỉ vì lý do đặc biệt.
She applied for special leave.
Anh ấy hoàn toàn làm chủ cuộc chơi trong hai set sau.
He completely dominated the game in the next two sets.
Anh ấy đã làm chủ hoàn toàn cuộc chơi.
He completely dominated the game.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y